SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
4
5
4
1
1
2
0
Hoạt động phổ biến giáo dục pháp luật 21 Tháng Giêng 2021 4:45:00 CH

Công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2020

 
           Ngày 18/01/2021, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành quyết định công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2020.
Có 19/20 phường được công nhận trong năm nay theo danh sách như sau:

 
STT
Tên xã, phường,
thị trấn
Điểm của từng tiêu chí
Tổng điểm
Ghi chú
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Tiêu chí 4
Tiêu chí 5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Phường 1
15
29.7
25
10
19.5
99
 
2
Phường 2
15
29.8
23.5
10
20
98
 
3
Phường 3
15
29.8
23.5
10
20
98
 
4
Phường 5
11.75
30
24.5
10
19.5
96
 
5
Phường 6
15
30
24
10
19.5
99
Phường loại 2
6
Phường 7
15
29.73
25
10
19.5
99
 
7
Phường 12
11.75
29.95
24.5
10
20
96
 
8
Phường 13
11.75
29
24.5
10
20
95
 
9
Phường 14
15
30
24.5
9
19.5
98
Phường loại 2
10
Phường 15
15
29.56
25
10
19.5
99
 
11
Phường 17
13
29.48
24.5
9.75
20
97
 
12
Phường 19
15
30
23.5
10
20
99
 
13
Phường 21
11.75
29.97
24
10
20
96
 
14
Phường 22
15
29.73
25
10
19.5
99
 
15
Phường 24
15
29
24
10
20
98
 
16
Phường 25
14.31
29.75
25
9.73
20
99
 
17
Phường 26
15
30
23.5
10
20
99
 
18
Phường 27
15
29.76
23.5
10
19.5
98
 
19
Phường 28
15
29.62
25
9.87
19.5
99
 

 

 
 
DANH SÁCH PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2020
STT
Tên xã, phường, thị trấn
Tổng điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả đánh giá sự hài lòng (%)
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Tiêu chí 4
Tiêu chí 5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Loại I
1
Phường 1
99
15
29.7
25
10
19.5
97.5
2
Phường 7
99
15
29.73
25
10
19.5
97.75
3
Phường 15
99
15
29.56
25
10
19.5
96.33
4
Phường 19
99
15
30
23.5
10
20
100
5
Phường 22
99
15
29.73
25
10
19.5
97.75
6
Phường 25
99
14.31
29.75
25
9.73
20
97.92
7
Phường 26
99
15
30
23.5
10
20
100
8
Phường 28
99
15
29.62
25
9.87
19.5
96.83
9
Phường 2
98
15
29.8
23.5
10
20
98.33
10
Phường 3
98
15
29.8
23.5
10
20
98.33
11
Phường 24
98
15
29
24
10
20
91.67
12
Phường 27
98
15
29.76
23.5
10
19.5
98
13
Phường 17
97
13
29.48
24.5
9.75
20
97.75
14
Phường 5
96
11.75
30
24.5
10
19.5
100
15
Phường 12
96
11.75
29.95
24.5
10
20
99.58
16
Phường 21
96
11.75
29.97
24
10
20
99.75
17
Phường 13
95
11.75
29
24.5
10
20
91.67
II
Loại II
1
Phường 6
99
15
30
24
10
19.5
100
2
Phường 14
98
15
30
24.5
9
19.5
100

 

DANH SÁCH PHƯỜNG CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2020
STT
Tên xã, phường, thị trấn
Tổng điểm
Điểm của từng tiêu chí
Kết quả đánh giá sự hài lòng (%)
Cán bộ, công chức cấp xã bị xử lý kỷ luật
Tiêu chí 1
Tiêu chí 2
Tiêu chí 3
Tiêu chí 4
Tiêu chí 5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
Loại I
1
Phường 11
98
15
29.89
24
10
19.5
99.08
X


Số lượt người xem: 48    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm