SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
0
2
5
9
9
3
5
Tin tức sự kiện 30 Tháng Mười Một 2019 10:20:00 SA

Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018

               Ngày 12/8/2019, UBND quận Bình Thạnh ban hành Quyết định số 7700/QĐ-UBNDUBND của Ủy ban nhân dân quận về việc công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
              Nội dung quyết toán này đã được Hội đồng nhân dân quận phê duyệt.
             Bản tin Gia Định trích đăng các biểu kèm theo quyết định dưới đây.
     BTGĐ
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN NĂM 2018
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
A
B
1
2
3=2/1
A
TỔNG THU NGÂN SÁCH QUẬN
1.188.440
1.858.315
156
1
Thu NS quận được hưởng theo phân cấp
738.130
703.916
95
-
Thu NS quận hưởng 100%
120.262
242.749
202
-
Thu NS quận hưởng từ các khoản thu phân chia
617.868
461.166
75
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
447.833
485.595
108
-
Thu bổ sung cân đối
314.214
314.214
100
-
Thu bổ sung có mục tiêu
133.619
171.381
128
3
Thu kết dư
 
588.030
 
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
 
80.774
 
5
D. Nguồn CCTL
2.477
 
 
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.188.440
1.352.840
114
I
Chi cân đối ngân sách quận
1.188.440
1.352.840
114
1
Chi đầu tư phát triển
133.619
221.699
166
2
Chi thường xuyên
1.054.821
1.048.933
99
3
Dự phòng ngân sách
 
 
 
4
Chi chuyển nguồn
 
82.208
 
II
Chi các chương trình mục tiêu
0
 
 
1
Chương trình mục tiêu quốc gia
 
 
 
2
Cho các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
 
 
 
 
 QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
 
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
Tổng thu NSNN
Thu NS quận
Tổng thu NSNN
Thu NS quận
Tổng thu NSNN
Thu NS quận
A
B
1
2
3
4
5 = 3/1
6 = 4/2
 
TỔNG NGUỒN THU NSNN
5.552.100
738.130
5.475.612
1.372.720
99%
186%
A
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
5.552.100
738.130
5.475.612
703.916
99%
95%
I
Thu nội địa
5.552.100
738.130
5.475.612
703.916
99%
95%
1
Thu từ khu vực kinh tế NQD
3.435.000
617.868
2.572.775
461.166
75%
75%
 
 -Thuế Giá trị gia tăng
2.301.200
414.216
1.714.865
308.695
75%
75%
 
 -Thuế TNDN
1.131.400
203.652
846.337
152,341
75%
75%
 
 -Thuế TTĐB
2.400
 
11.443
0
477%
 
 
  - Thuế Tài nguyên
 
 
130
130
 
 
2
Thuế thu nhập cá nhân
800.000
 
822.596
 
103%
 
3
Thuế bảo vệ môi trường
 
 
 
 
 
4
Lệ phí trước bạ
540.000
44.280
496.442
107.367
92%
242%
5
Thu phí, lệ phí
80.000
44.869
60.238
54.201
75%
121%
6
Lệ phí môn bài
 
 
 
 
 
 
7
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
375.000
0
251.966
 
67%
 
8
Thu tiền sử dụng đất
210.000
0
1.130.063
 
538%
 
9
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc SHNN
 
 
 
 
 
 
10
Thu khác ngân sách
95.000
14.013
110.999
50.648
117%
361%
II
Thu viện trợ
 
 
 
 
 
 
B
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
 
 
 
588.030
 
 
C
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
 
 
 
80.774
 
 
 
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO TỪNG LĨNH VỰC
NĂM 2018
 
Đơn vị tính: triệu đồng
 
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
 
 
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.154.600
1.286.168
111%
 
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH PHƯỜNG
154.810
230.273
149%
 
B
CHI NGÂN SÁCH QUẬN THEO LĨNH VỰC
 
 
 
 
Trong đó:
 
 
 
 
I
Chi đầu tư phát triển
133.619
221.699
166%
 
1
Chi đầu tư cho các dự án
133.619
221.699
166%
 
II
Chi thường xuyên
788.604
759.664
96%
 
Trong đó:
 
 
 
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
406.241
417.936
103%
 
2
Chi khoa học và công nghệ
 
 
 
 
3
Chi y tế, dân số và gia đình
75.087
81.725
109%
 
4
Chi văn hóa thông tin
5.156
6.818
132%
 
5
Chi phát thanh, truyền hình
 
 
 
 
6
Chi thể dục thể thao
2.916
2.783
95%
 
7
Chi bảo vệ môi trường
79.927
83.253
104%
 
8
Chi hoạt động kinh tế
46.075
40.358
88%
 
9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý hành chính, đảng, đoàn thể
56.453
66.762
118%
 
10
Chi bảo đảm xã hội
101.562
39.591
39%
 
11
Chi an ninh quốc phòng
6.000
10.563
176%
 
12
Chi khác
9.187
9.877
108%
 
III
Dự phòng ngân sách
26.686
 
 
 
IV
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
38.943
 
 
 
V
Chi các chế độ phát sinh
11.938
 
 
 
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
 
74.532
 
 


Số lượt người xem: 111    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm