SỐ LƯỢT TRUY CẬP

2
9
0
8
8
5
8
3
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 27 Tháng Bảy 2013 5:20:00 CH

Quy hoạch hẻm Phường 3 - quận Bình Thạnh

 
QUY ĐỊNH LỘ GIỚI CÁC HẺM <= 12M
PHƯỜNG 3 - QUẬN BÌNH THẠNH

STT

TÊN HẺM

GIỚI HẠN

HIỆN TRẠNG

QUY ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH

GHI CHÚ

DÀI

RỘNG

ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG

1

Hẻm 23

Đinh T.Hoàng - Cuối đường

150

5.9 - 8.5

5

8.0

theo QH 1/2000

2

Hẻm 49

ĐTH - Cuối đường

150

2.1 - 4.5

5

7.0-8.0

theo QH 1/2000

3

Hẻm 67

ĐTH - Cuối đường

443

10.0-12.0

6

12.0

theo QH 1/2000

4

Hẻm 87

ĐTH - 12A-B

100

4.2 - 5

5

8.0-12.0

theo QH 1/2000

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

4-4.5

 

5

Hẻm 91

91 - 95 ĐTH

100

6.0-8.0

4.5

6 - 8

theo QH 1/2000

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

6.0-8.0

giữ nguyên hiện trạng

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

4.0

 

6

Hẻm 95

ĐTH - Vạn Kiếp

268.6

2-4.5

6

6.0

theo QH 1/2000

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

6.0

theo QH 1/2000

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

3.5-4.5

 

7

Hẻm 107

ĐTH - Hẻm 125

107

1.3 - 4.7

5

5.0

 

8

Hẻm 119

ĐTH - Hẻm 107

49

1.2 - 3

4

4.0

 

9

Hẻm 125

ĐTH - Cống hộp

180

3

6

6.0

theo QH 1/2000

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

3.5-4.5

 

10

Hẻm 125/101

hẻm cụt

56.7

2-3.8

4.5

4.5

 

11

Hẻm 127

hẻm cụt

101.8

3-5.5

6

6.0

 

 

 

hẻm nhánh

 

 

 

4.0

 

ĐƯỜNG NGUYỄN LÂM

1

Hẻm 16

Hẻm cụt

49.1

2.1-3.3

4.5

4.5

 

2

Hẻm 24

Hẻm cụt

25

2-2.7

3.5

3.5

 

3

Hẻm 78

Nguyễn Lâm-cuối đường

102

1.4-2.5

2.5

2.5

tính cho một bên thuộc phường 3

4

Hẻm 80

Nguyễn Lâm-cuối ranh phường

81.8

2

4.5

4.5

theo thông báo quy hoạch hẻm của phòng QLĐT q.Bình Thạnh

5

Hẻm 82

Hẻm cụt

52.7

1.5-2.5

4.5

4.5

 

6

Hẻm 88

Hẻm cụt

53.3

1.5-4

4.5

4.5

 

7

Hẻm 98

Hẻm cụt

21

2.0-5.0

3.5

3.5-5

giữ nguyên một phần hiện trạng

8

Hẻm 106

Hẻm cụt

79

2.5-3.2

4.5

4.5

 

9

Hẻm 120

Hẻm cụt

33.3

1.0-2.0

4

4.0

 

10

Hẻm 128

Nguyễn Lâm-cuối ranh phường

116.8

1.5

5

5.0

 

11

Hẻm 148

Hẻm cụt

100.2

2-3.5

5

5.0

 

ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU

1

Hẻm giữa Cư xá PĐL

Cư xá Phan Đăng Lưu

372

2.5-7

 

6.0-8.0

theo QH 1/2000

2

Hẻm giữa lô IP đến NG

 

140

3.5

4

4.0

tính theo từng phân lô

3

Hẻm 23

PĐL - 23B/4

60

4

4.5

6.0

theo QH 1/2000

4

Hẻm 23E

 

91.4

1.5-3

4.5

4.0

theo thông báo quy hoạch

 

 

 

 

 

 

3.5

 

ĐƯỜNG TRẦN KẾ XƯƠNG

1

Hẻm 2/12

Hẻm cụt

70

2

4.5

6.0

theo QH 1/2000

2

Hẻm 11

Trần Kế Xương - H38 Vạn Kiếp

61.5

1.3-2.4

4.5

4.5

 

ĐƯỜNG VẠN KIẾP

1

Hẻm 21

Vạn Kiếp - Cuối đường

76.6

1.9 - 3.6

4.5

4.5

 

 

 

21/6A - 21/14

28.4

3.0-4.0

4

4.0

 

 

 

21/34 - 21/40

15

1.2 - 2.4

3.5

3.5

 

2

Hẻm 22

Vạn Kiếp - H11 Trần Kế Xương

51.9

1.5-2.4

4.5

4.5

 

 

 

22/6 - 22/18

23.4

1-3.3

3.5

3.5

 

3

Hẻm 33

Vạn Kiếp - Cuối đường

90

1.5-4.4

4.5

4.5

 

4

Hẻm 37

Vạn Kiếp - Nguyễn Duy

60

2.0-3.0

4.5

16.0

theo QH 1/2000

5

Hẻm 38

Vạn Kiếp - H11 Trần Kế Xương

32.9

2-2.5

4

4.5

nối với hẻm 11 Trần Kế Xương

 

 

38/1 - hẻm 60 Vạn Kiếp

42.7

1.6-2.5

4.5

4.5

 

 

 

38/12 - 38/24

25

1.2 - 1.8

3.5

3.5

 

6

Hẻm 55

Vạn Kiếp - hẻm 18 Nguyễn Duy

35.8

1.4-2.4

4

5.0

nối với hẻm 18 Nguyễn Duy

7

Hẻm 60

Vạn Kiếp - Nguyễn Lâm

130.7

3.0-5.0

5

4.5

 

 

Hẻm 60/4

hẻm 60 - Nguyễn Lâm

62.1

2.2-3.3

4.5

4.5

 

 

Hẻm 60A

hẻm cụt

37.2

1.4-2.3

4

4.0

 

 

Hẻm 60B/25

hẻm 60 - hẻm 106

101

1.1-4

5

4.5

 

8

Hẻm 63

Vạn Kiếp - hẻm 18 Nguyễn Duy

50

2.3-4

4.5

4.5

 

9

Hẻm 69

Hẻm cụt

60

2.5

4.5

6.0

theo QH 1/2000

10

Hẻm 81

Hẻm cụt

17

2.5

3.5

3.5

 

11

Hẻm 87/44

Hẻm 95 ĐTH - đường điện cao thế

156

1.6-3.4

5

4.0-6.0

theo QH 1/2000

12

Hẻm 93

Vạn Kiếp - Cuối đường

82.2

2.5 - 4

4.5

4.5

 

 

Hẻm 93/3

Hẻm 93 - Cuối đường

46.7

1.3-3.8

4

4.0

 

 

Hẻm 93/2

Hẻm 93 -hẻm 109

35.8

3.7-4

4

4.0

 

13

Hẻm 98

Hẻm cụt

102.3

1.5-3

5

4.5

 

 

 

98/10-hẻm 60

46

1.4-2.7

4

4.5

 

14

Hẻm 104

Hẻm cụt

26

1.2-3

4

3.5

 

15

Hẻm 106

Vạn Kiếp - Nguyễn Lâm

70

1.5 - 2.5

4.5

6.0

theo QH 1/2000

 

 

106/1-106/11

31.2

1.8-3

4

4.0

 

 

 

106/37-hẻm 136

41

3.6-4

4

4.0

 

16

Hẻm 109

Hẻm cụt

55

1.5-3.3

4.5

4.5

 

17

Hẻm 136

136 - Nguyễn Lâm

100

3.0-6.0

5

8.0

theo QH 1/2000

 

 

136/39-136/39B

113.9

2.4-4.4

5

5.0

 

 

Hẻm 136/1

Hẻm cụt

30.6

2.5-3

4

4.0

 

18

Hẻm 160

Hẻm cụt

61.4

1.2-4

4.5

4.5

 

 

 

160/1-160/15

39

1.2-3

4

4.0

 

19

Hẻm 168

Vạn Kiếp - hẻm 160

20.1

2.8-3.4

3.5

3.5

 

20

Hẻm 198

Hẻm cụt

28.8

1.4-3

4

4.0

 

21

Hẻm 214

Vạn Kiếp - Nguyễn Lâm

100

3.0-4.0

5

6.0

theo QH 1/2000

22

Hẻm 214/2

Hẻm cụt

80.3

1.6-2.9

4.5

4.5

 

 


Số lượt người xem: 4792    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm