SỐ LƯỢT TRUY CẬP

2
6
6
8
4
3
6
7
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 27 Tháng Bảy 2013 5:10:00 CH

Quy hoạch hẻm Phường 2 - quận Bình Thạnh

QUY ĐỊNH LỘ GIỚI CÁC HẺM <= 12M

PHƯỜNG 2 - QUẬN BÌNH THẠNH

STT

TÊN HẺM

GIỚI HẠN

HIỆN TRẠNG

QUY
ĐỊNH

ĐIỀU
CHỈNH

GHI CHÚ

DÀI

RỘNG

ĐƯỜNG BẠCH ĐẰNG

1

Hẻm 451

BĐ - Cuối hẻm

72.4

4.1-5.0

4.5

4.5

 

2

Hẻm 461

BĐ - Cuối hẻm

87.7

1.8-12.8

4.5

4.0-12.8

Giữ một phần hiện trạng

3

Hẻm 493

BĐ - Cuối hẻm

37.0

1.2-4.65

4.0

3.5-4.65

Giữ một phần hiện trạng

ĐƯỜNG BÙI HỮU NGHĨA

1

Hẻm 278/41

Nguyễn Xuân Ôn - cuối tuyến

88.6

3.0-4.2

4.5

4.5

 

 

Hẻm nhánh

Hẻm 278/41 -Đ. Ven rạch

61.5

1.4-3.0

4.5

4.5

 

2

Hẻm 280

BHN - H280/29 BHN

143.2

3.2-7.3

5.0

8.0

QHCT1/2000

 

Hẻm nhánh

H280 BHN - H280/110 BHN

207.3

4.0-5.9

6.0

6.0

 

 

Hẻm cụt

H280 BHN - cuối hẻm

37.2

4.0-5.9

4.0

4.0

 

 

Hẻm cụt

H280 BHN - Phan Chu Trinh nd

59.3

1.5-3.8

4.5

4.5

 

 

Hẻm cụt

H280 BHN - Phan Chu Trinh nd

50.2

1.0-2.2

4.5

4.5

 

3

Hẻm 280/29

H280/29 BHN - Hẻm nhánh

141.6

4.8-5.5

5.0

8.0

QHCT1/2000

 

Hẻm nhánh

H280/29 BHN - H280 BHN

82.2

1.8-2.8

6.0

6.0

 

4

Hẻm 280/29/20

H280/29 BHN - Cuối hẻm

83.2

3.0-4.5

4.5

4.5

 

 

Hẻm nhánh

H280/29/20 BHN - H280/29 BHN

23.8

2.0-2.8

3.5

3.5

 

5

Hẻm 280/37

H280 BHN - Cuối hẻm

30.5

1.9-2.2

4.0

4.0

 

6

Hẻm 280/47

H280 BHN - H280/29 BHN

121.0

1.9-4.4

6.0

6.0

 

7

Hẻm 282/53

H282 BHN - Cuối hẻm

124.1

0.7-5.0

5.0

3.5-5.0

Giữ một phần hiện trạng

8

Hẻm 282/57

H282 BHN - Cuối hẻm

99.4

3.2-7.7

4.5

4.5-7.7

Giữ một phần hiện trạng

9

Hẻm 280/70

Hẻm 280/70 -Đ. Ven rạch

84.0

2.5-5.3

6.0

6.0

 

 

Ven rạch

 

 

4.6-5.3

 

12.0

QHCT1/2000

10

Hẻm 280/110

H280 BHN - Đ. Ven rạch

62.3

3.9-4.2

6.0

6.0

 

 

Hẻm 280/110

H280 BHN -H280/70 BHN

99.1

1.8-3.4

4.5

4.5

 

11

Hẻm 280/120

H280/70 BHN -H280/110 BHN

99.0

1.5-2.5

4.5

4.5

 

12

Hẻm 282

BHN - Phan Chu Trinh nd

319.5

4.3-5.4

6.0

6.0

 

13

Hẻm 282/4

H282 BHN -H282 BHN

167.1

2.2-4.0

5.0

4.5

 

 

Hẻm cụt

H282/4 BHN -Cuối hẻm

27.3

2.2-2.4

4.0

4.0

 

14

Hẻm 293

BHN -Cuối hẻm

45.1

1.7-3.6

4.0

4.0

 

15

Hẻm 350

 

 

 

 

4.5

 

ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU

1

Hẻm 3

P.B.Châu - Cuối hẻm

34.1

3.5-5.0

4.0

4.0-5.0

Giữ một phần hiện trạng

2

Hẻm 6

P.B.Châu - Vũ Tùng

74.7

1.2-2.8

4.5

4.5

 

3

Hẻm 9

P.B.Châu -Võ Trường Toản

81.2

0.7-2.7

4.5

4.5

 

ĐƯỜNG VÕ TRƯỜNG TOẢN

1

Hẻm 9

VTT - Cuối hẻm

78.7

4.5-6.0

4.5

8.0

QHCT1/2000

 

Hẻm nhánh

H9 VT- VT

57.2

1.1-3.3

4.5

2.0-4.5

 

 

Hẻm cụt

H9 VT- Cuối hẻm

15.4

3.5-3.64

3.5

3.5-3.64

Giữ nguyên hiện trạng

2

Hẻm 23

Hẻm 23 - Cuối hẻm

26.7

1.9-5.3

4.0

3.5-5.3

Giữ một phần hiện trạng

3

Hẻm 41

Võ Trường Toản -Cuối hẻm

26.6

1.7-2.1

4.0

3.5

 

ĐƯỜNG VŨ TÙNG

1

Hẻm 22

VT - H282/53 BHN

41.9

1.5-2.3

4.0

4.0

 

2

Hẻm 34

VT - H282/53 BHN

38.7

4.1-6.2

4.0

4.1-6.2

Giữ nguyên hiện trạng

3

Hẻm 64

VT - H90 VT

103.9

1.5-3.0

5.0

5.0

Giữ một phần hiện trạng

4

Hẻm 90

VT - H282 BHN

137.2

1.0-5.2

5.0

4.5-5.2

Giữ một phần hiện trạng

5

Hẻm 97

VT - Cuối hẻm

39.8

1.5-3.0

4.0

4.0

 

6

Hẻm 108

VT - Cuối hẻm

48.9

2.4-3.3

4.0

4.5

 

 

3 nhánh hẻm

 

 

 

 

4.0

 

7

Hẻm 120

H282 BHN - Cuối hẻm

142.0

1.8-2.0

5.0

4.0

Phân làm 2 hẻm bởi
đường Phan Chu Trinh

8

Hẻm 140

VT - Cuối hẻm

35.2

1.6-1.9

4.0

4.0

 

 

Hẻm nhánh

H140 VT - Đ. Phan Chu Trinh

40.3

1.9-2.9

4.0

4.0

 

 

Hẻm cụt

 

20.4

1.0-3.0

3.5

2.0-3.0

Giữ một phần hiện trạng

9

Hẻm 146

Đ. Vũ Tùng - Đ. Ven rạch

256.5

2.5-7.0

6.0

120-14.0

 

10

Hẻm 146/8

H146 VT - Đ. Ven rạch

61.1

2.0-2.3

4.5

4.5

 

 

Hẻm nhánh

 

24.9

0.7-2.0

3.5

3.5

 

 

Hẻm cụt

 

9.8

1.0-1.1

3.5

2.0

 

 

Hẻm nhánh

H146/8 VT - Đ. Ven rạch

35.0

0.9-2.1

4.0

4.0

 

11

Hẻm 146/10

H146 VT - Cuối hẻm

37.0

1.6-2.7

4.0

4.0

 

 

Hẻm cụt

 

13.4

0.9-1.3

3.5

2.0

 

12

Hẻm 146/14

H146 VT - Đ. Ven rạch

76.0

1.6-4.5

4.5

4.5

 

 

Hẻm cụt

 

30.2

1.4-2.8

4.0

4.5

 

12

Hẻm 146/18

H146/59 VT - Cuối hẻm

45.7

1.4-3.9

4.0

4.0

 

 

Hẻm cụt

H146/18 VT - Cuối hẻm

38.3

1.7-5.3

4.0

4.0-5.3

Giữ một phần hiện trạng

14

Hẻm 146/37

H146 VT - Đ. Phan Chu Trinh

74.2

4.3-5.2

4.5

4.5

 

 

Hẻm cụt

 

19.7

1.2-2.6

3.5

3.5

 

15

Hẻm 146/59

H146 VT - Đ. Phan Chu Trinh

91.6

2.4-3.5

6.0

6.0

 

 

Hẻm nhánh

H146/9 VT - Đ. Ven rạch

167.8

3.0-3.8

6.0

6.0

 

 

Hẻm cụt

 

27.6

1.4-2.7

4.0

4.0

 

 

Hẻm nhánh

Phan Chu Trinh - Đ. Ven rạch

141.9

1.8-5.6

6.0

6.0

 

 


Số lượt người xem: 5739    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm